Dịch vụ taxi
Dịch vụ sửa chữa
Dịch vụ cung cấp xe
Dịch vụ cho thuê xe


ĐỘNG CƠ (Engine)          Hyundai SantaFe SLX 2.0 2WD 2010 Diesel


Dung tích xi lanh (cc) (Displacement)

1995


Đường kính xi lanh và hành trình piston (mm)

(Bore & Stroke )

87,0 x 92,0


Tỉ số nén (Compression Ratio)

17,3


Công suất cực đại (kw/rpm) (Max. Power)

110 (150 ps)/4.000


Mô men xoắn cực đại (kg.m/rpm) (Max.Torque)

335(34.2kg.m)/1.800-2.500


HỆ THỐNG TRUYỀN LỰC (Drive Train)


Hộp số (Transmission)

6 số tự động (6-speed A/T)


Tỉ số truyền (Gear Ratio)

Số 1 (1st)

3,789


 

Số 2 (2nd)

2,064


 

Số 3 (3rd)

1,421


 

Số 4 (4th)

1,034


 

Số 5 (5th)

0,728


 

Số lùi (Reverse)

3,808


Tỉ số truyền cuối (Final Gear Ratio)

3,684


Kiểu li hợp (Clutch Type)

Bộ biến đổi mô men (Torque Converter)


Dung tích dầu bôi trơn (lít) (Lubricant Oil Capacity)

10,9


HỆ THỐNG TREO (Suspension)


Phía trước (Front)

Độc lập kiểu Macpherson (Macpherson Strut Type)


Phía sau (Rear)

Liên kết đa điểm (Multi Link Type)


Giảm xóc (Shock Absorber)

Trước (Front)

Dạng ống, hai chiều tác dụng (Hydraulic Double Acting Strut Type)


 

Sau (Rear)

Giảm xóc hoạt động kép (Hydraulic Double Acting Shock Absorber Type)


HỆ THỐNG LÁI (Steering)


Loại (Type)

Cơ cấu lái bánh răng, thanh răng trợ lực thuỷ lực



Tỉ số truyền tổng thể

(Overall Steering Wheel Ratio)

16,5


Bán kính vòng quay nhỏ nhất (m)

(Min. Turning Radius)

5,45


HỆ THỐNG PHANH (Brakes)


Loại chung (General)

Hệ thống hỗ trợ lực phanh điện tử



Phanh trước (Front)

Đĩa thông gió loại 16 inch (16-inch Ventilated Outer Disc)


Phanh sau (Rear)

Phanh đĩa Φ320 với hệ thống cảnh báo mòn má phanh (Φ320 Solid Outer Disc, Floating-Caliper Brakes with Pads Wear Warning Device)


KÍCH THƯỚC (Dimensions)


Dài x Rộng x Cao (mm) (Length x Width x Height)

4676x1890x1720


Chiều dài cơ sở (mm) (Wheel Base)

2700


Vệt - Trước x Sau (mm) (Wheel Tread)

1.615 x 1.620


Nội thất


• Hệ thống âm thanh: CD 06 đĩa, 07 loa, MP3, USB, AUX


• Hệ thống điều khiển giọng nói, kết nối điện thoại, nghe nhạc Bluetooth


• Tích hợp phím âm thanh trên vô lăng, chế độ đàm thoại rảnh tay.


• Ghế da nhung cao cấp, sấy ghế hàng ghế trước – sau


• Điều hoà tự động 02 vùng, hệ thống lọc không khí trong xe


• Cảm biển tiến, cảm biến lùi theo xe, Camera lùi tích hợp trên gương chiếu hậu


• Ghế lái điều khiển điện 10 hướng, ghế lái có 02 vị trí nhớ ghế, ghế phụ điều khiển điện


• Ngăn lạnh chứa đồ uống


• Vô lăng gật gù, trợ lực lái cảm biến tốc độ


Ngoại thất


• Đèn pha HID cảm biến tự động, hệ thống rửa đèn


• Kính lái chống tia cực tím, kính màu theo xe


• Cụm đèn sương mù kiểu dáng thể thao


• Gương chiếu hậu chống chói – ECM


• Cửa nóc, giá nóc


Thiết bị an toàn an ninh


• Hệ thống chống bó cứng phanh ABS


• Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBD


• Hệ thống cân bằng điện tử VDC


• Hệ thống an toàn: 08 túi khí – 12 điểm nổ


• Chìa khoá thông minh Smart Key . Nút khởi động Star/Stop


• Cảm biển tiến, cảm biến lùi theo xe, Camera lùi tích hợp trên gương chiếu hậu


Lốp xe

235/60R18


Vành mâm xe

La zăng 5 chấu kép


Túi khí cho người lái


Túi khí cho hành khách phía trước

v


Túi khí cho hành khách phía sau

x


Túi khí hai bên hàng ghế

x


Túi khí treo phía trên hai hàng ghế trước và sau

v


Phanh& điều khiển


Chống bó cứng phanh (ABS)

v


Phân bố lực phanh điện tử (EBD)

v


Trợ lực phanh khẩn cấp (EBA)

x


Tự động cân bằng điện tử (ESP)

x


Điều khiển hành trình (Cruise Control)

x


Hỗ trợ cảnh báo lùi

v


Khóa & chống trộm


Chốt cửa an toàn

 


Khóa cửa tự động

 


Khóa cửa điện điều khiển từ xa

 


Khoá động cơ

 


Hệ thống báo trộm ngoại vi

v


Thông số khác


Đèn sương mù

v


Đèn cảnh báo thắt dây an toàn

v


Đèn phanh phụ thứ 3 lắp cao

v

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI THIÊN PHONG
ĐC: Số 1 Long Biên - Phường Ngọc Lâm - Long Biên - Hà Nội - ÐT: 04 .62.61.51.68 - Fax: 04.62.61.34.53
Thiết kế và quản trị bởi VCSS.VN